miễn dịch

Học thuật
Thân thiện
miễn dịch

Đứa trẻ đã được tiêm chủng nên có sự miễn dịch với bệnh sởi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tạo ra hoặc được khả năng đề kháng đặc hiệu của cơ thể trước một tác nhân gây bệnh cụ thể (như vi khuẩn, virus) sau khi đã mắc bệnh đó hoặc đã được tiêm vắc-xin. Hành động chủ động hoặc trạng thái thụ động giúp cơ thể không mắc lại bệnh đó.
  2. Tính từ:
    • khả năng đề kháng, không bị nhiễm hoặc tái nhiễm một bệnh cụ thể. Mô tả trạng thái của một cơ thể sống sau khi đã phản ứng miễn dịch.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Tiêm vắc-xin cách hiệu quả để miễn dịch cho trẻ em khỏi nhiều bệnh nguy hiểm.
    • Sau khi khỏi bệnh thủy đậu, cơ thể sẽ tự miễn dịch với virus này.
  • Tính từ:
    • Nhờ đã tiêm phòng đầy đủ, ấy miễn dịch với bệnh sởi.
    • Người đã từng mắc sốt xuất huyết type này sẽ miễn dịch suốt đời với type đó.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sức đề kháng miễn dịch": Thường dùng cùng nhau để chỉ khả năng tổng thể của cơ thể chống lại bệnh tật, trong đó "miễn dịch" thiên về tính đặc hiệu.
    • Chế độ dinh dưỡng tốt giúp tăng cường sức đề kháng hệ thống miễn dịch.
  • "Miễn dịch cộng đồng" (miễn dịch quần thể): Trạng thái khi một tỷ lệ lớn dân số trở nên miễn dịch với một bệnh truyền nhiễm, từ đó gián tiếp bảo vệ những người chưa miễn dịch.
    • Đạt ngưỡng miễn dịch cộng đồng mục tiêu quan trọng trong chiến dịch tiêm chủng.
Biến thể từ liên quan
  • Hệ miễn dịch (danh từ): Hệ thống các tế bào, cơ quan phối hợp hoạt động để bảo vệ cơ thể khỏi tác nhân gây bệnh.
    • Giấc ngủ sâu rất quan trọng cho hoạt động của hệ miễn dịch.
  • Miễn dịch học (danh từ): Chuyên ngành y sinh học nghiên cứu về hệ thống miễn dịch.
  • Kháng thể (danh từ): Protein do hệ miễn dịch sản xuất để nhận diện vô hiệu hóa các vật thể lạ.
  • Đề kháng (danh từ): Khả năng chống lại bệnh tật nói chung, có thể không mang tính đặc hiệu như "miễn dịch".
Từ đồng nghĩa/Gần nghĩa
  • Đề kháng (động từ/tính từ): Chỉ khả năng chống chịu, chống lại bệnh tật. (Nghĩa rộng hơn, ít tính đặc hiệu hơn "miễn dịch").
  • Bất nhiễm (tính từ): Không bị nhiễm bệnh. (Từ Hán Việt, ít dùng trong ngữ cảnh thông thường).
Các cụm từ liên quan
  • Gây miễn dịch/Gây đáp ứng miễn dịch: Kích hoạt hệ thống miễn dịch của cơ thể tạo ra kháng thể.
    • Vắc-xin hoạt động bằng cách gây miễn dịch cho cơ thể với một dạng yếu hoặc chết của mầm bệnh.
  • Suy giảm miễn dịch: Tình trạng hệ thống miễn dịch hoạt động kém hiệu quả.
    • Bệnh nhân HIV cần được chăm sóc đặc biệt do tình trạng suy giảm miễn dịch.
Thành ngữ, cách nói mở rộng (nghĩa bóng)
  • Miễn dịch với (một hiện tượng tiêu cực): Không bị ảnh hưởng, tác động bởi điều đó.
    • Anh ấy dường như miễn dịch trước những lời chỉ trích.
    • Thị trường chứng khoán lần này tỏ ra miễn dịch với tin xấu.
miễn dịch

Đứa trẻ đã được tiêm chủng nên có sự miễn dịch với bệnh sởi.

  1. đgt (H. miễn: tránh; dịch: bệnh truyền nhiễm) Nói tình trạng của cơ thể không trở lại mắc một bệnh sau khi đã mắc bệnh ấy một lần hoặc đã được tiêm chủng phòng bệnh ấy: Em cháu lên đậu, nhưng cháu đã được miễn dịch hồi nhỏ đã lên đậu một lần rồi.